BÂY GIỜ LÀ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Tiến Nam)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hinhanhhoasinhnhatdep_13.gif Hinhanhhoasinhnhatdep_12.gif Images33.jpg K17.gif VietGiaiTriCom2053871239165033.gif Hinhanhhoasinhnhatdep_11.gif Hinhanhhoasinhnhatdep_1.gif Chim_tu_hu.jpg P1230865.jpg P1230923.jpg P1230988.jpg IMG_2482.jpg IMG_2436.jpg IMG_2447.jpg IMG_2461.jpg IMG_2458.jpg IMG_2477.jpg IMG_2475.jpg IMG_2456.jpg IMG_2430.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đề thi môn toán 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Tiến Nam
    Ngày gửi: 22h:23' 17-05-2014
    Dung lượng: 145.0 KB
    Số lượt tải: 56
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn : 11/04/2014
    Ngày kiểm tra :…/…/2014
    Tuần :36 ;Tiết PPCT 70
    KIỂM TRA : HỌC KÌ II
    MÔN : TOÁN - KHỐI 7
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề )
    I.MỤC TIÊU.
    1.Về kiến thức:Kiểm tra chất lượng học sinh học kỳ II. - Biết lập bảng tần số ; biết tính số trung bình cộng.(Nhận biết được các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác ) - Học sinh  biết tính giá trị của đa thức để chứng tỏ nghiệm của đa thức ;biết cộng , trừ hai đa thức .
    - Biết vẽ hình theo bài toán và ghi GT và KL của bài toán ; biết chứng minh hai cạnh bằng nhau,quan hệ các cạnh trong một tam giác và chứng minh một tam giác là tam giác cân.
    2. Về kĩ năng:Rèn luyện kỹ năng giải các bài toán liên quan đến kiến thức trên ; biết vận dụng quy
     tắc ; các tính chất,định lý vào giải và chứng minh  bài tập ; biết vận dụng nâng cao .
    3. Về thái độ:Đánh giá mức độ học tập của học sinh ; rèn tính tự giác ; tính độc lập khi làm bài kiểm
      tra , thực hiện nghiêm túc quy chế kiểm tra .
    II.CHUẨN BỊ.
    1. Chuẩn bị của học sinh  : Ôn tập các kiến thức ,viết ,thước kẻ, máy tính bỏ túi.
    2. Chuẩn bị của giáo viên :
    a. Ma trận đề :
    Cấp độ
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    1. Biểu thức đại số
    Nhận biết được các đơn thức đồng dạng
    
    -Kiểm tra được một số có là nghiệm của đa thức hay không?
    -Cộng, trừ hai đa thức một biến
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2 (0)
    2 (0)
    33,3% (0)
    
    2
    2
    66,7%
    
    4 (2)
    4 (2)
    40% (20%)
    
    2. Thống kê
    
    
    -Trình bày được các số liệu thống kê bằng bảng tần số. Nêu nhận xét và tính được số trung bình cộng của dấu hiệu
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    2
    2
    100%
    
    2
    2
    20%
    
    3. Các kiến thức về tam giác
    Nhận biết được trường hợp bằng nhau thứ 2 của 2 tam giác




    Vẽ hình, ghi giả thiết – kết luận
    -Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
    Xác định dạng đặc biệt của tam giác
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
     (0) 2
    (0) 2
    (0%) 44,4%
    1
    1
    22,2%
    1
    0,5
    11,1%
    1
    1
    22,3%
    (3) 5
    (2,5) 4,5
    (25%) 45%
    
    4. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác
    
    Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
    -Vận dụng mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    1
    1
    66,7%
    1
    0,5
    33,3%
    

    2
    1,5
    15%
    
    Tổng số câu:
    Tổng số điểm:
    Tỉ lệ %
    2
    2
    20%
    2
    2
    20%
    6
    5
    50%
    1
    1
    10%
    11
    10
    100%
    
    b.Đề kiểm tra :
    Phần I.Lý thuyết: Học sinh chon một trong 2 đề sau:
    Đề I.(2 điểm).
    Câu 1.Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
    Câu 2.Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
    2x2y ;  (xy)2 ; – 5xy2 ; 8xy ; x2y
    Đề II. (2 điểm )
    Câu 1.Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ hai của 2 tam giác?
    Câu 2.Cho hai tam giác  và  có: Â = Ê = 650 , AB = DE = 4cm, AC = EF = 6cm. Hai tam giác trên có bằng nhau không? Vì sao?
    Phần II.Bài Tập :
    Bài 1. (1 điểm).
    Cho tam giác ABC có AB =
     
    Gửi ý kiến