BÂY GIỜ LÀ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Tiến Nam)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hinhanhhoasinhnhatdep_13.gif Hinhanhhoasinhnhatdep_12.gif Images33.jpg K17.gif VietGiaiTriCom2053871239165033.gif Hinhanhhoasinhnhatdep_11.gif Hinhanhhoasinhnhatdep_1.gif Chim_tu_hu.jpg P1230865.jpg P1230923.jpg P1230988.jpg IMG_2482.jpg IMG_2436.jpg IMG_2447.jpg IMG_2461.jpg IMG_2458.jpg IMG_2477.jpg IMG_2475.jpg IMG_2456.jpg IMG_2430.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    TL Ôn vao lop 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tiến
    Ngày gửi: 17h:03' 01-09-2009
    Dung lượng: 135.0 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    Ôn THI Vào lớp 10 THPT
    Đại số

    Chuyên đề I.
    Thực hiện phép tính về căn thức.

    I.Các kiến thức cần lưu ý.
    a) Điều kiện để có nghĩa: A 0.
    b) Không phải bao giờ ta cũng có: Chỉ xảy ra khi A0 )
    Tổng quát:
    = /A/ . Bằng A khi A0 ; Bằng –A khi A0.
    c) Không phải bao giờ ta cũng có:

    d) Chỉ có số không âm mới đưa được vào trong dấu căn và được A2
    VD: ( Sai ).
    ( đúng ).
    e) Muốn khai phương của biểu thức A ( Tức là tính Ta cần tìm cách viết A dưới dạng A = B2 . Và lúc đó:

    VD:
    II. Một số bài toán điển hình.
    Bài 1. Rút gọn biểu thức:
    a) .
    b)

    Hướng dẫn giải: a) Viết biểu thức trong căn dưới dạng bình phương.
    b) Nhân cả tử và mẫu với 2 rồi làm nư câu a.
    ( Hoặc đặt biểu thức là A. rồi bình phương hai vế.).
    Bài 2 Chứng minh rằng:

    a)
    b)

    Hướng dẫn giải: a) Biến đổi vế trái như ở bài 1.
    Viết

    Bài 3 Rút gọn:

    a) ( Với x
    b) ( Với ).

    Hướng dẫn giải: a) Viết biểu thức trong căn dưới dạng bình phương
    b) Nhân cả tử và mẫu với 2.

    Bài 3 Tính:
    A

    Hướng dẫn giải: Lập phương hai vế đưa về phương trình bậc ba đối với ẩn là A, Giải phương trình đó tính được A =2.

    Bài 4 Thực hiện phép tính:

    a)
    b)
    c) .

    Hướng dẫn giải: a) Đáp số 21 b) c) 16

    Bài 5 Thực hiện phép tính:

    a) b
    c)
    Hướng dẫn giải: a) Đáp số: b) -2 c) 1.
    Bài 6 Cho biểu thức:

    A =
    Rút gọn biểu thức A.
    Tính giá trị của A khi x =
    Tìm các giá trị của x để A = -3.
    Hướng dẫn giải.

    a) A = b) Thay x vào ta có giá trị của A là: 12
    c) GiảI phương trình A = 3 ta có : x1= - 3 ; x2 =
    Bài 7 Cho biểu thức:

    B =

    Rút gọn biểu thức B.
    Tính giá trị của B khi x =
    Tìm giá trị của x để B = 16.

    Hướng dẫn giải: a) ĐK: x>1. Rút gọn ta được B = x-2
    b) Biến đổi x = 9+2Thay vào B ta có B = 7
    c) Giải phương trình B = 16 ta được: x = 26.

    Bài 8 Cho biểu thức:

    P =
    a) Rút gọn P.
    b) Tính giá trị của P khi x = 6+2
    Tìm x khi P =

    Hướng dẫn giải: a) Rút gọn P = b) x = 6+2
    Sau đó thay x voà P tính được: P =
    c) P = ( x1= 4 ; x2 =
    Bài 9. Tính giá trị của:
    a) A =


    b) B =














     
    Gửi ý kiến